rừng rậm

rừng rậm

Đoàn thám hiểm mất nhiều ngày để vượt qua khu rừng rậm nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu rừng cây cối mọc dày đặc, rậm rạp, tán che kín, ánh sáng khó lọt xuống dưới: "rừng rậm" chỉ một khu rừng nguyên sinh hoặc rừng tự nhiên với mật độ cây lớn, cây bụi, dây leo rất cao, tạo thành một tầng tán dày đặc thường khó đi lại.
    • Vùng đất hoang dã, ít dấu chân người, hệ sinh thái phong phú phức tạp: Nghĩa mở rộng, "rừng rậm" còn gợi ý một không gian bí ẩn, hoang , nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật đa dạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đoàn thám hiểm mất nhiều ngày để vượt qua khu rừng rậm nhiệt đới.
    • Trong truyện cổ tích, thường hình ảnh người anh hùng phải đi qua một khu rừng rậm đầy thử thách.
    • Rừng rậm Amazon được coi phổi xanh của hành tinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rừng rậm âm u": cụm từ nhấn mạnh sự tối tăm, thiếu ánh sáng vẻ huyền bí của khu rừng.
    • Họ lạc vào một khu rừng rậm âm u, nơi tiếng chim kêu lạnh cả người.
  • "giữa chốn rừng rậm": cụm từ chỉ vị trísâu trong không gian rừng hoang vu, xa cách với cuộc sống con người.
    • Ngôi đền cổ nằm ẩn mình giữa chốn rừng rậm.
Biến thể từ gần giống
  • Rừng già (danh từ): khu rừng lâu năm, cây cối to lớn, thường đồng nghĩa với "rừng rậm" nhưng nhấn mạnh vào tuổi đời của cây rừng.
  • Rừng nguyên sinh (danh từ): khu rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, giữ nguyên vẹn hệ sinh thái tự nhiên, thường rừng rậm.
  • Rừng thưa (danh từ): khu rừng cây mọc thưa thớt, trái nghĩa với "rừng rậm".
Từ đồng nghĩa
  • Rừng rú (danh từ): từ cổ hoặc dùng trong văn chương, chỉ nơi rừng núi hoang vu, rậm rạp.
  • Rừng sâu (danh từ): chỉ khu rừng nằmvùng sâu, xa, thường đặc điểm rậm rạp.
Các cụm từ liên quan
  • Đi lạc vào rừng rậm: cụm động từ chỉ việc mất phương hướng đi vào trong khu rừng rậm rạp.
    • Cậu trong câu chuyện đã đi lạc vào rừng rậm.
  • Khám phá rừng rậm: cụm động từ chỉ hoạt động thám hiểm, tìm hiểu hệ sinh thái trong rừng rậm.
    • Nhiều nhà khoa học dành cả đời để khám phá rừng rậm nhiệt đới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • () như rừng rậm: cách nói von chỉ sự phức tạp, rối rắm, khó hiểu hoặc khó tìm lối ra của một vấn đề, giống như đứng trong rừng rậm.
    • Vụ án này phức tạp, manh mối như rừng rậm.
  • Giữa rừng rậm bỗng thấy lối đi: cách nói ẩn dụ chỉ việc tìm ra giải pháp hoặc hy vọng trong một tình huống rối ren, bế tắc.